Cosimo the Elder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Cosimo the Elder (Cosimo de' Medici): Một nhà tài chính, chính khách người Ý, người đặt nền móng cho sự cai trị của gia tộc Medici ở Florence. Ông cũng một nhà bảo trợ nghệ thuật văn hóa vĩ đại thời Phục Hưng, đồng thời bạn của Tòa thánh Vatican (1389-1464).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cosimo the Elder used his wealth to support artists and scholars. (Cosimo the Elder đã dùng tài sản của mình để hỗ trợ các nghệ sĩ học giả.)
    • The political influence of Cosimo the Elder shaped the history of Florence. (Ảnh hưởng chính trị của Cosimo the Elder đã định hình lịch sử của Florence.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The era of Cosimo the Elder": Chỉ thời kỳ Cosimo de' Medici ảnh hưởng lớn, đánh dấu sự khởi đầu của thời kỳ hoàng kim nghệ thuật chính trị ở Florence dưới sự bảo trợ của gia tộc Medici.
    • Many architectural projects were commissioned during the era of Cosimo the Elder. (Nhiều dự án kiến trúc đã được đặt hàng trong thời đại của Cosimo the Elder.)
Biến thể từ gần giống
  • Cosimo de' Medici: Tên đầy đủ chính xác hơn trong tiếng Ý.
  • Pater Patriae (Cha của Tổ quốc): Danh hiệu được trao cho ông sau khi qua đời, phản ánh sự đóng góp to lớn của ông cho Florence.
  • The Medici family: Gia tộc quyền lực Cosimo the Elder người đứng đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Cosimo de' Medici: Tên gọi chính thức.
  • The First Medici Ruler: Người cai trị đầu tiên của gia tộc Medici (theo nghĩa thực tế, mặc dù ông không chính thức giữ danh hiệu lãnh chúa).
Thành ngữ liên quan
  • "To wield power like Cosimo the Elder": Một cách diễn đạt ẩn dụ chỉ việc nắm quyền lực một cách khôn ngoan gián tiếp thông qua ảnh hưởng tài chính chính trị, hơn qua các chức vụ chính thức.
    • The businessman was said to wield power like Cosimo the Elder, influencing politics from behind the scenes. (Vị doanh nhân được cho nắm quyền lực như Cosimo the Elder, gây ảnh hưởng đến chính trị từ hậu trường.)
Noun
  1. nhà tài chính người Ý đồng thời nhà chính khách, bạn của tòa án giáo hoàng (1389-1464)